Rust

Rust

BACKEND

Ngôn ngữ lập trình hệ thống đảm bảo an toàn bộ nhớ không cần garbage collector thông qua hệ thống ownership. Hiệu suất tương đương C/C++ với zero-cost abstraction, đồng thời không có data race, và hệ sinh thái phong phú (Cargo, crates.io) để xây dựng API backend, WebAssembly và hệ thống quan trọng đáng tin cậy.

Bạn sẽ học được gì

Hệ thống ownership đảm bảo an toàn bộ nhớ tại thời điểm biên dịch (không garbage collector)

Hiệu suất C/C++ với zero-cost abstraction và kiểm soát cấp thấp

Đồng thời không data race nhờ hệ thống kiểu (Send, Sync trait)

Pattern matching biểu cảm, enum mạnh mẽ và Result<T, E> cho xử lý lỗi

Cargo cho quản lý dependency, build và test tích hợp

Async/await với Tokio hoặc async-std cho I/O không chặn

Web framework hiện đại (Axum, Actix-web, Rocket) cho REST API

Hệ thống kiểu mạnh mẽ với trait, generic, lifetime và suy luận kiểu

Kiểm thử toàn diện (unit test, integration test, doc test, property-based)

Hỗ trợ WebAssembly hạng nhất, cross-compilation và binary tối ưu

Chủ đề chính cần nắm vững

Những khái niệm quan trọng nhất để hiểu công nghệ này và thành công trong phỏng vấn

1

Rust cơ bản: biến (let, mut), kiểu nguyên thủy, hàm, module

2

Ownership: ngữ nghĩa move, mượn, tham chiếu (&, &mut), lifetime

3

Quy tắc mượn: một &mut HOẶC nhiều &, không tham chiếu treo

4

Struct, enum, pattern matching và destructuring

5

Trait: định nghĩa, triển khai, ràng buộc trait, derive macro

6

Generic: hàm generic, struct, enum với ràng buộc trait

7

Lifetime: annotation ('a), lifetime elision, static lifetime

8

Xử lý lỗi: Result<T, E>, Option<T>, toán tử ?, panic vs Result

9

Collection: Vec, HashMap, HashSet, iterator và method (map, filter, collect)

10

Iterator: Iterator trait, đánh giá lười, combinator, vòng for

11

Mẫu ownership: Clone vs Copy, Rc/Arc, RefCell/Mutex cho interior mutability

12

Đồng thời: thread, Arc<Mutex<T>>, channel (mpsc), Send/Sync trait

13

Async/await: Future trait, async fn, .await, Tokio runtime, tác vụ async

14

Axum/Actix-web: routing, handler, extractor, middleware, quản lý trạng thái

15

Database: sqlx (kiểm tra thời gian biên dịch), Diesel ORM, truy vấn async

16

Serialization: serde (Serialize, Deserialize), JSON, derive macro

17

Kiểm thử: #[test], #[cfg(test)], assert!, integration test, mock

18

Macro: declarative macro (macro_rules!), procedural macro, derive

19

An toàn bộ nhớ: không null pointer, không buffer overflow, an toàn thread

20

Hiệu suất: zero-cost abstraction, inlining, tối ưu LLVM, profiling

21

Cargo: dependency (Cargo.toml), feature, workspace, build script

22

Triển khai: cross-compilation, Docker, binary tĩnh, release profile