.NET

.NET

BACKEND

Nền tảng phát triển toàn diện với C# là ngôn ngữ hiện đại và ASP.NET Core để xây dựng REST API, microservice và ứng dụng web hiệu suất cao. Kiến trúc đa nền tảng với Entity Framework Core, dependency injection native và hệ sinh thái phong phú cho ứng dụng cấp doanh nghiệp.

Bạn sẽ học được gì

C# hiện đại với async/await, LINQ, pattern matching, record và nullable reference type

ASP.NET Core MVC và Minimal API cho REST endpoint hiệu suất

Entity Framework Core cho ORM với migration, LINQ to SQL và change tracking

Dependency Injection native với vòng đời service (Singleton, Scoped, Transient)

Middleware pipeline cho xác thực, ghi log, CORS và xử lý lỗi

Xác thực và phân quyền với Identity, JWT Bearer, OAuth2 và OpenID Connect

SignalR cho giao tiếp thời gian thực (WebSocket, Server-Sent Events)

Kiểm thử toàn diện (xUnit, NUnit, Moq, test tích hợp với WebApplicationFactory)

Hiệu suất vượt trội với Span<T>, Memory<T>, System.Text.Json và biên dịch AOT

Đa nền tảng với .NET runtime (Windows, Linux, macOS, Docker container)

Chủ đề chính cần nắm vững

Những khái niệm quan trọng nhất để hiểu công nghệ này và thành công trong phỏng vấn

1

C#: kiểu value/reference, boxing/unboxing, async/await, Task, ValueTask

2

LINQ: cú pháp truy vấn, cú pháp method, thực thi trì hoãn, IEnumerable vs IQueryable

3

ASP.NET Core: Program.cs, Startup, middleware pipeline, mô hình hosting

4

Controller và Minimal API: routing, model binding, action result

5

Dependency Injection: đăng ký service, vòng đời (Singleton, Scoped, Transient)

6

Entity Framework Core: DbContext, DbSet, migration, quan hệ, lazy/eager loading

7

LINQ to Entities: Include, ThenInclude, AsNoTracking, projection, raw SQL

8

Xác thực: ASP.NET Core Identity, JWT token, claim, policy, role

9

Phân quyền: [Authorize], dựa trên policy, dựa trên resource, yêu cầu tùy chỉnh

10

Middleware: tích hợp (UseRouting, UseAuthentication), middleware tùy chỉnh

11

Cấu hình: appsettings.json, biến môi trường, mẫu Options, IConfiguration

12

Xử lý lỗi: exception filter, middleware, ProblemDetails, handler toàn cục

13

Validation: Data Annotations, FluentValidation, model state, validator tùy chỉnh

14

Kiểm thử: unit test (xUnit, NUnit), test tích hợp, mock (Moq, NSubstitute)

15

SignalR: hub, strongly-typed hub, group, vòng đời kết nối

16

Hiệu suất: best practice async, Span<T>, Memory<T>, object pooling, cache

17

Versioning API, Swagger/OpenAPI, giới hạn tốc độ, health check

18

Ghi log (ILogger, Serilog), giám sát, Docker, triển khai (Azure, AWS, on-premise)